biện bác

  1. réfuter; contredire
    • biện bác thế nào , sự thật vẫn thế
      on a beau réfuter, la vérité reste inchangée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "biện bác"

biện bác
Anh ấy đã biện bác rất hùng hồn để bảo vệ luận điểm của mình trước hội đồng.